Lệ phí lãnh sự
|
TLSQ VIỆT NAM TẠI QUẢNG CHÂU (TRUNG QUỐC) -------- |
|
PHÒNG LÃNH SỰ ----- |
CONSULAR FEES
Biểu mức thu lệ phí lãnh sự
(In accordance with Circulate No. 134/TT-BTC dated December 31, 2004
issued by the Ministry of Finance of the S.R.Vietnam).
(Ban hành kèm theo Thông tư số:134/2004/TT-BTC ngày 31/12/ 2004 của Bộ Tài chính)
|
STT 秩序 |
DANH MỤC 目录 |
Mức thu (USD/RMB) 收费标准 |
|
1 |
2 |
3 |
|
|
|
|
|
A |
Lệ phí cấp hộ chiếu và thị thực 护照与签证 |
|
|
1 |
Hộ chiếu 护照: |
|
|
|
Cấp mới 签发 |
50/415 |
|
|
Gia hạn 延期 |
20/166 |
|
|
Bổ sung, sửa đổi, dán ảnh trẻ em 修正 |
10/83 |
|
|
Cấp lại do để hỏng hoặc mất 补发 |
100/830 |
|
2 |
Giấy thông hành 通行证: |
|
|
|
a. Giấy thông hành 通行证: |
|
|
|
Cấp mới 签发 |
20/166 |
|
|
Gia hạn 延期 |
10/83 |
|
|
Cấp lại do để hỏng hoặc mất 补发 |
30/249 |
|
|
b. Giấy thông hành hồi hương 回乡通行证 |
|
|
|
Cấp mới 签发 |
100/830 |
|
|
Cấp lại do để hỏng hoặc mất 补发 |
120/996 |
|
3 |
Thị thực các loại: 签证 |
|
|
|
a) Loại có giá trị nhập cảnh, nhập xuất cảnh, quá cảnh 1 lần 一个月单次 |
25/208 |
|
|
b) Loại có giá trị nhập xuất cảnh nhiều lần: 多次 |
|
|
|
- Loại có giá trị dưới 1 tháng 一个月以内 |
40/332 |
|
|
- Loại có giá trị dưới 6 tháng六个月以内 |
70/581 |
|
|
- Loại có giá trị từ 6 tháng đến 1 năm 六个月到一年 |
100/830 |
|
|
c) Chuyển thị thực còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới 转贴新护照 |
10/83 |
|
4 |
Cấp tem AB (cấp cho hộ chiếu phổ thông đi việc công) AB 签 |
10/83 |
|
B |
Các lệ phí khác 其他种类 |
|
|
1 |
Chứng thực hợp đồng 合同认证 |
50/415 |
|
2 |
Chứng thực di chúc, giấy uỷ quyền, các đoạn trích tài liệu, bản sao, bản chụp các giấy tờ tài liệu, bản dịch 遗嘱、授权书、资料摘录等文件 |
5/42 |
|
3 |
Hợp pháp hoá giấy tờ, tài liệu (1 giấy tờ, 1 tài liệu hoặc 1 văn bản) 资料合法化 |
5/42 |
|
4 |
Nhận chuyển hồ sơ về uỷ thác tư pháp 司法委托书认证 |
15/125 |
|
5 |
Cấp hoặc chứng thực các giấy tờ và tài liệu liên quan đến tầu thuỷ, máy bay và các loại phương tiện giao thông khác 交通工具资料的认证 |
10/83 |
|
6 |
Lập hồ sơ làm thủ tục nhận thừa kế tài sản 财产成绩手续立案 |
|
|
|
a. Nhận lưu giữ di chúc; công bố di chúc; công chứng văn bản thoả thuận phân chia tài sản; công chứng văn bản khai nhận di sản; công chứng văn bản từ chối nhận di sản 财产遗嘱资料的报关和认证 |
10/83 |
|
|
b. Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị dưới 1.000 USD 1000美元以下的财产 |
50/415 |
|
|
c. Tài sản thừa kế được giải quyết giá trị từ 1.000 USD trở lên 1000美元以上的财产 |
2% giá trị tài sản, tối đa không quá 2.500 USD |
|
7 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký công dân 公民注册确认书 |
5/42 |
|
8 |
Lệ phí "chứng nhận" lãnh sự 领事认证收费 |
|
|
|
a. Chứng nhận con dấu, chữ ký 签字盖章 |
1/8.3 văn bản |
|
|
b. Chứng nhận con dấu, chữ ký và nội dung văn bản 签字盖章及文件内容 |
2/16.6 văn bản |
|
9 |
Chứng nhận Lãnh sự theo yêu cầu của công dân 按要求认证 |
5/42 |
|
C |
Lệ phí về quốc tịch 国籍 |
|
|
|
Nhập quốc tịch 加入国籍 |
150/1245 |
|
|
Trở lại quốc tịch 返入国籍 |
150/1245 |
|
|
Thôi quốc tịch 放弃国籍 |
150/1245 |
|
|
Cấp giấy chứng nhận có quốc tịch 国籍证书 |
35/291 |
|
|
Cấp giấy chứng nhận mất quốc tịch 失去国籍证书 |
35/291 |
|
D |
Lệ phí đăng ký hộ tịch 户籍 |
|
|
1 |
Khai sinh 出生证明 |
|
|
|
Đăng ký khai sinh 出生证明登记 |
5/42 |
|
|
Đăng ký khai sinh quá hạn 过期出生证明登记 |
5/42 |
|
|
Đăng ký lại việc sinh 重新登记出生 |
10/83 |
|
2 |
Kết hôn 结婚 |
|
|
|
Đăng ký kết hôn 结婚登记 |
50/415 |
|
|
Đăng ký lại việc kết hôn 重新登记结婚 |
100/830 |
|
3 |
Khai tử 死亡 |
|
|
|
Đăng ký khai tử quá hạn 过期死亡登记 |
5/42 |
|
|
Đăng ký việc khai tử 死亡登记 |
10/83 |
|
4 |
Nuôi con nuôi 抚养子女 |
|
|
|
Đăng ký việc nuôi con nuôi 抚养登记 |
100/830 |
|
|
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi 重新登记抚养 |
200/1660 |
|
5 |
Nhận cha, mẹ, con 父母子女承认 |
|
|
|
Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con 父母子女登记 |
100/830 |
|
6 |
Cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh 名称与出生日期修正 |
|
|
|
Đăng ký việc cải chính họ, tên, chữ đệm, ngày, tháng, năm sinh 名称与出生日期修正 |
50/415 |
|
7 |
Các việc đăng ký hộ tịch khác 其他户籍有关 |
|
|
|
- Cấp bản sao các giấy tờ hộ tịch từ sổ gốc 户籍资料备份 |
1/8.3 |
|
|
- Cấp xác nhận giấy tờ để làm thủ tục đăng ký kết hôn, nuôi con nuôi, giám hộ tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. 结婚、抚养、监护资料手续资料 |
50/415 |
|
|
- Cấp xác nhận giấy tờ hộ tịch khác.其他户籍确认 |
5/42 |
|
|
- Ghi vào sổ các thay đổi về hộ tịch do kết hôn, nuôi con nuôi, ly hôn và chấm dứt việc nuôi con nuôi đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. 结婚抚养修正 |
5/42 |
|
|
- Đăng ký lại các sự kiện hộ tịch xảy ra ở nước ngoài đã được cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại đăng ký cho công dân Việt Nam.户籍重新登记 |
5/42 |
|
E |
Một số quy định khác: 其他规定 |
|
|
1 |
Thu lệ phí làm gấp và ngoài giờ ngoài mức phí quy định trên (khi hồ sơ đã hợp lệ, trừ Mục D, điểm 3), thu thêm : 加班收费 |
|
|
|
a. Trong ngày (24 tiếng), thu thêm 一天内: |
30% |
|
|
b. Ngày hôm sau (36 tiếng), thu thêm 两天内: |
20% |
|
|
d. Ngoài giờ làm việc, ngoài giờ nhận hồ sơ, ngày nghỉ, ngày lễ, thu thêm 假日收费: |
30% |
|
2 |
Tiền lệ phí không được hoàn trả lại nếu sau đó đương sự từ chối không nhận hồ sơ đã được hoàn tất. 费用不退换 |
|
Cập nhật 10-08-2010


